| Ảnh |
Sản phẩm
|
Giá bán
|
|||
|
Hóa chất PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER
Hóa chất PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER (1-Methoxy-2-propanol) (dung môi PM) C4H1
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
dung môi hóa chất TETRACHLOROETHYLENE S (PCE S)
dung môi hóa chất TETRACHLOROETHYLENE S (PCE S)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
Dung môi hóa chất N- Propyl acetate (NPAC)
Dung môi hóa chất N- Propyl acetate (NPAC)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
Hóa chất MR-200
Hóa chất MR-200
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
Dung môi PROPYLENE GLYCOL(PG), Mono Propylene glycol (MPG)
Dung môi PROPYLENE GLYCOL(PG), Mono Propylene glycol (MPG)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
HÓA CHẤT Methyl Methacrylate (MMA)
HÓA CHẤT Methyl Methacrylate (MMA)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
hóa chất METHYL ISOBUTYL KETONE
hóa chất METHYL ISOBUTYL KETONE
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
HÓA CHẤT METHANOL | DUNG MÔI METHANOL | CỒN METHANOL CÔNG NGHIỆP | DUNG MÔI CH3O
HÓA CHẤT METHANOL | DUNG MÔI METHANOL | CỒN METHANOL CÔNG NGHIỆP | DUNG MÔI CH3O
|
VND
USD
![]() |
|||
|
Hóa chất METHY ETHYL KETONE (MEK)
Hóa chất METHY ETHYL KETONE (MEK)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
HOÁ CHẤT Mono Ethylene Glycol (MEG), Ethylene Glycol (E.G), CAS: No: 107-21-1
HOÁ CHẤT Mono Ethylene Glycol (MEG), Ethylene Glycol (E.G), CAS: No: 107-21-1
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
Dung môi MONO ETHANOL AMINE 99‰ (MEA)
Dung môi MONO ETHANOL AMINE 99 (MEA)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
HÓA CHẤT METHYLENE CHLORIDE (MC), Dichloromethane, CH2Cl2, CAS No: 75-09-2
HÓA CHẤT METHYLENE CHLORIDE (MC), Dichloromethane, CH2Cl2, CAS No: 75-09-2
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
Hoá chất ISOPHORONE (A783), Dung môi 783, Cas No: 78-59-1, dung môi chậm khô
Hoá chất ISOPHORONE (A783), Dung môi 783, Cas No: 78-59-1, dung môi chậm khô
|
VND
USD
|
|||
|
|
DUNG MÔI Hóa Chất Iso Butanol
DUNG MÔI Hóa Chất Iso Butanol
|
VND
USD
|
|||
|
Dung môi isopropyl alcohol (CỒN IPA)
Dung môi isopropyl alcohol (CỒN IPA)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
Dung môi HEPTANES , SK-SOL 7, SK330
Dung môi HEPTANES , SK-SOL 7, SK330
|
VND
USD
![]() |
|||
|
GLYCERINE, Chất Tạo ngọt thực phẩm, C3H8O3, propantriol, Số CAS: 56-81-5
GLYCERINE, Chất Tạo ngọt thực phẩm, C3H8O3, propantriol, Số CAS: 56-81-5
|
VND
USD
![]() |
|||
|
hóa chất ETHYL ACETATE (EAC)
hóa chất ETHYL ACETATE (EAC)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
|
DIPROPYLENE GLYCOL LO+ (DPG)
DIPROPYLENE GLYCOL LO+ (DPG)
|
VND
USD
![]() |
|||
|
Hóa chất DIOCTYL TEREPHTHALTE ( DOTP )
Hóa chất DIOCTYL TEREPHTHALTE ( DOTP )
|
VND
USD
![]() |
| [<<] [<] [2] [3] [4] [>] [>>] |
|
(Công ty Phước Đạt chuyên cung cấp các loại thùng nhựa, thùng nhựa đặc, thùng nhựa)
[10]
|
(Thùng rác 240l các loại được sản xuất từ chất liệu nhựa HDPE và nhựa Composite ,)
[9]
|
||
|
(Rổ nhựa đan, sóng nhựa công nghiệp, rổ nhựa đựng hàng chữ nhật chất lượng)
[9]
|
(Chuyên cc hộp nhựa, thùng nhựa đa năng chở hàng sau xe máy, thùng nhựa có nắp)
[6]
|
||
|
(Phước Đạt chuyên cung cấp các loại thùng rác nhập khẩu mới siêu bền)
[4]
|
(Phước Đạt - nhà cung cấp các sản phẩm thùng rác bảo vệ môi trường giá rẻ nhất)
[3]
|
||
|
(Sóng nhựa 26 bánh xe đựng nguyên vật liệu, rổ nhựa đựng trái cây)
[3]
|
(Thùng giữ lạnh 800L hoa sen giảm giá rẻ, thùng đựng đá ướp hải sản)
[3]
|